Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Bed là gì

*
*
*

bed
*

bed /bed/ danh từ cái giườnga single bed: giường một (người)a double bed: giường đôi nềnthe machine rests on a bed of concrete: cái máy được đặt trên một nền bê tông lòng (sông...) lớpa bed of clay: một lớp đất sét (thơ ca) nấm mồthe bed of honour: nấm mồ liệt sĩ (pháp lý) hôn nhân; vợ chồnga child of the second bed: đứa con của người vợ (chồng) sauas you make your bed so you must lie upon it (tục ngữ) mình làm mình chịubed and board sự tiếp đãi quan hệ vợ chồnga bed of roses (down, flowers) luống hoa hồng đời sống sung túc dễ dàngbed of sickness tình trạng bệnh hoạn tàn tậtbed of thorns luống gai hoàn cảnh khó khăn; bước đường đầy chông gaito be brought to bed sinhshe was brought to bed of a son: bà ta sinh một cháu traito die in one"s bed chết bệnh, chết giàto get out of bed on the wrong side càu nhàu, bực dọc, cáu kỉnh, không vuigo to bed! (từ lóng) thôi đừng nói nữa!, im cái mồm đi!, thôi đi!to go to bed in one"s boots đuộc suỳ 5, say không biết trời đất gì cảto go to bed with the lamb and rise with the lark đi ngủ sớm, trở dậy sớm; đi ngủ từ lúc gà lên chuồng; trở dậy từ lúc gà gáyto keep (take to) one"s bed bị ốm nằm liệt giườngthe narrow bed (xem) narrow ngoại động từ xây vào, đặt vào, gắn vào, vùi vào, chôn vàobricks are bed ded in mortar: gạch xây lẫn vào trong vữathe bullet bedded itself in the wall: viên đạn gắn ngập vào trong tường (thường) + out trồng (cây con, cây ươm)to bed out some young cabbage plants: trồng mấy cây cải con (thường) + down rải ổ cho ngựa nằm (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) đặt vào giường, cho đi ngủ nội động từ (địa lý,địa chất) thành tầng, thành lớp chìm ngập, bị sa lầy (từ cổ,nghĩa cổ) đi ngủ
lớp (đất, nước)luống (rau, hoa) nềnbed and breakfastqua đêm đến sángbed stoneđá mài của cối xaybunk bedgiường tầngfall out of bedsụt giá đột ngộtfilter bedlớp lọckilling bednơi giết thịtmixed bed ion exchangerthiết bị trao đổi ion có lớp trộnmurphy bedgiường giấu khuấttrundle bedgiường xếp danh từ o lớp; lớp vỉa Lớp đất đá thường có ranh giới rõ về phần trên và phần đáy và tương đối đồng nhất về thạch học, và cấp hạt, hoặc gồm những phân lớp tương tự nhỏ hơn. Lớp là phân vị địa tầng của thành hệ. o tầng, đáy § alternating bed : lớp xen kẽ § bone bed : lớp chứa xương § bottom bed : trầm tích đáy (châu thổ) § carrier bed : (đá) tầng chứa (đá rỗng chứa hidrocabon) § channel bed : tập trầm tích lòng sông § clarification bed : tầng làm sạch § clay bed : lớp sét § concrete bed : lớp rắn § conformable bed : lớp chỉnh hợp § contemporaneuos bed : lớp đồng thời § contiguos bed : lớp kề § comtinuous bed : lớp liên tục § cross bed : lớp cắt chéo § dense phase bed : lớp đặc, lớp chắc (chất xúc tác) § dipping bed : lớp nghiêng § dirt bed : lớp bẩn (trong đá, trong hang) § disrupted bed : lớp đứt đoạn § drift bed : lớp băng tích § enclosing bed : lớp kín § filter bed : tầng lọc, lớp lọc § fixed bed : lớp cố định § fluidized bed : tầng sôi § fore set bed : trầm tích sườn châu thổ chòm; tầng trước § fossil-bearing bed : tầng chứa hoá thạch § fusion bed : lớp nóng chảy § ground bed : lớp đất § impervious bed : lớp không thấm nước § intercalary beds : lớp xen kẽ § interstratified bed : lớp gian tầng § key bed : lớp chuẩn, lớp đánh dấu § lake bed : trầm tích hồ § marker bed : lớp đanh dấu § moving bed : tầng di động § ore bed : vỉa quặng, thân quặng § overlying bed : lớp nằm trên § pebble bed : lớp cuội thô § penetrated bed : lớp bị thâm nhập § permeable bed : lớp thấm § petroliferous bed : lớp chứa dầu § pipe bed : nền đặt đường ống § red beds : hệ tầng màu đỏ, trầm tích màu đỏ § reservoir bed : tầng chứa, vỉa chứa § road bed : lòng đường § sand bed : lớp cát § solid bed : lớp vững § stream bed : lòng sông; tầng chảy § subjacent bed : tầng dưới, vỉa dưới; vỉa lót dưới § superincumbent bed : lớp phủ, lớp mái; cánh treo § surface bed : lớp trên mặt § surrounding bed : lớp bao quanh § thick bed : lớp dày § topset beds : lớp phủ trên; trầm tích đỉnh châu tam giác § transition bed : lớp chuyển tiếp § uncomformable bed : lớp không chỉnh hợp § underlying bed : lớp nằm dưới, vỉa lót § unpenetrated bed : lớp không bị thâm nhập § upper bed : lớp trên § vertical bed : vỉa thẳng đứng § water bearing bed : lớp chứa nước § bed form : dạng lớp Hiện tượng lệch từ mặt phẳng do dòng nước chảy nên trầm tích bở rời. Các dạng lớp gồm có các gợn sóng và các cồn. § bed load : tải trên dòng Những trầm tích thô được cuốn đi theo kiểu lăn hay nảy dọc theo bề mặt giữa nước và trầm tích ở lòng dòng chảy. § bed of passage : lớp chuyển tiếp
*

Xem thêm: Chức Năng Của Thermostat Là Gì ? Cấu Tạo Và Nguyên Lý Hoạt Động Của Thermostat

*

*

bed

Từ điển Collocation

bed noun

1 piece of furniture for sleeping on

ADJ. double, king-size, single, twin | bunk, camp, feather, folding, four-poster, hospital, sofa | warm | unmade a messy room, with an unmade bed and clothes on the floor | marriage

VERB + BED do (informal), make, make up | strip Please strip the beds and put the sheets in the washing machine. | climb into, crawl into, get into, go to, tumble into She crawled into bed exhausted. | climb out of, get out of, leap out of | lie (down) on, lie in, sit on He lay in bed, reading his book. Elizabeth was sitting on her bed writing a letter. | put sb to, tuck sb up in It"s your turn to put the children to bed. | wet Don"t punish a child who wets the bed.

BED + NOUN clothes, linen

PREP. in ~ I like to be in bed before 11 o"clock. | out of ~ Are you out of bed yet?

PHRASES bed and breakfast, the edge/side of the bed, the foot/head of the bed, get sb into bed (= have sex with sb), go to bed with sb (= have sex with sb), take to your bed (= go to bed because you are ill), time for bed Come on, children, it"s time for bed.

2 piece of ground for growing flowers, vegetables, etc.

ADJ. flower, rose, strawberry | ornamental | raised

PREP. ~ of ornamental beds of roses

Từ điển WordNet


n.

a piece of furniture that provides a place to sleep

he sat on the edge of the bed

the room had only a bed and chair

a plot of ground in which plants are growing

the gardener planted a bed of roses

(geology) a stratum of rock (especially sedimentary rock)

they found a bed of sandstone

the flat surface of a printing press on which the type form is laid in the last stage of producing a newspaper or magazine or book etc.a foundation of earth or rock supporting a road or railroad track

the track bed had washed away

v.

furnish with a bed

The inn keeper could bed all the new arrivals

place (plants) in a prepared bed of soilput to bed

The children were bedded at ten o"clock


File Extension Dictionary

RegionMiner Genomic Regions File (Genomatix Software GmbH)InfoSnorkel Blue Elephant Definition

English Synonym and Antonym Dictionary

beds|bedded|beddingsyn.: bang be intimate bonk bottom crawl in do it eff fuck get it on get laid go to bed go to sleep have a go at it have intercourse have it away have it off have sex hit the hay hit the sack hump jazz kip down know layer lie with love make love make out retire roll in the hay sack out screw seam sleep with turn in
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *