<"bʌsl>
*danh từ
 sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng; sự lăng xăng
 everybody was in a bustle
 mọi người đều hối hả vội vàng
 tiếng ồn ào, tiếng om sòm
 why was there so much bustle?
 sao lại ồn ào gớm thế?
 khung lót áo của đàn bà
*động từ
 hối hả, rối rít, bận rộn, vội vàng, lăng xăng
 to bustle about (in and out)
 hối hả, bận rộn, lăng xăng ra vào
 giục, thúc, giục giã
 she bustled her children off to school
 bà ta giục các con đi học

bustle▸ verb1people bustled about: RUSH, dash, hurry, scurry, scuttle, scamper, scramble; run, tear, charge; informal scoot, beetle, buzz, zoom.

Bạn đang xem: Bustle là gì

2she bustled us into the kitchen: HUSTLE, bundle, sweep, push, whisk.▸ noun the bustle of the market: ACTIVITY, action, liveliness, hustle and bustle, excitement; tumult, hubbub, whirl; informal toing and froing, comings and goings.

Xem thêm: Chứng Từ Tiếng Anh Là Gì ? Các Anh Chị Giúp Giùm Em Mấy Từ Tiếng Anh Này Với


* danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ - bữa tiệc linh đình; bữa chén no say* danh từ - sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng; sự lăng xăng everybody was in a bustle ~ mọi người đề hối hả vội vàng - tiếng ồn ào, tiêng om xòm why was there so much bustle? ~ sao lại ồn ào gớm thế?* động từ - hối hả, rối rít, bận rộn, vội vàng, lăng xăng to bustle about (in and out) ~ hối hả, bận rộn, lăng xăng ra vào - giục, thúc, giục giã she bustled her children off to school ~ bà ta giục các con đi học
bustlebustle1
■ verb move in an energetic and busy manner. ⁃ > (of a place) be full of activity. ■ noun excited activity and movement. OriginME: perh. a var. of obs. buskle, frequentative of busk "prepare", from ON. ————————bustle2■ noun historical a pad or frame worn under a skirt to puff it out behind. OriginC18: of unknown origin.
I
noun1. a rapid active commotion ( Freq. 1) • Syn: hustle , flurry , ado , fuss , stir• Derivationally related forms: fuss (for: fuss ), flurry (for: flurry ), hustle (for: hustle ) Hypernyms: commotion , din , ruction , ruckus , rumpus , tumult2. a framework worn at the back below the waist for giving fullness to a woman"s skirt Hypernyms: frameworkII verb move or cause to move energetically or busily ( Freq. 2)- The cheerleaders bustled about excitingly before their performance • Syn: bustle about , hustle• Derivationally related forms: hustle (for: hustle ) Hypernyms: move Entailment:rush , hotfoot , hasten , hie , speed , race , pelt along , rush along , cannonball along , bucket along , belt along , step on it• Verb Frames:- Somebody ----s- The crowds bustle in the streets- The streets bustle with crowds
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *