Below are sample sentences containing the word "cộng sự" from the Vietnamese - English. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "cộng sự", or refer to the context using the word "cộng sự" in the Vietnamese - English.

Bạn đang xem: Cộng sự tiếng anh là gì

Bạn đang xem: Cộng sự tiếng anh là gì

1. Tôi là cộng sự.

I'm your partner.

2. Hắn có cộng sự.

He has assistance.

3. Cộng sự cũ thôi.

Ex-partner.

4. Có mỗi tội và cộng sự.

I mean, there's just myself and my associate, basically.

5. Lu-ca—Người cộng sự yêu dấu

Luke —A Beloved Fellow Worker

6. Tôi không phải cộng sự của ông.

I'm not your partner.

7. Cô và cộng sự có thể theo đấy.

And you and your crew are clear to tag along.

8. Mông Lung có nhắc đến cộng sự đâu.

Ramsbottom didn't say anything about a partner.

9. Anh bắt cộng sự của tôi ở đó.

That's my partner you got there.

10. Phải, đó là đối với cộng sự của cậu.

Yeah, that was for your partner.

11. Này, tôi mới là cộng sự của cô ấy.

Well, look, " partner, " I'm her partner.

12. Các cộng sự của ông là bọn man rợ.

Your colleagues are savages.

13. Cộng sự của cha tôi làm ở Lange và Wallace.

My dad's a partner at lange and wallace.

14. Cộng sự của anh rất hấp dẫn, Saint-Clair thân mến.

Your partner is very attractive, dear St. Clare.

15. Rutherford và các cộng sự viên vì bị bỏ tù oan.

Rutherford and his companions from unjust imprisonment.

16. Đó là lý do tôi cần là một cộng sự lão luyện.

See, that's why I need a fucking partner, man.

17. Đó là tên cộng sự của ông... nó khá là bép xép.

That partner of yours he's got a big mouth.

18. Cộng sự có thời hạn đã chết khi tôi làm chuyện đó đấy.

The term " partner " died when I did.

19. Sự việc mà cộng sự của anh phải chịu trách nhiệm trực tiếp.

One that your partner was directly responsible for.

20. Một người cộng sự kinh doanh chia tài sản không đồng đều (16).

A business partner divides assets unequally (16).

21. Cộng sự của tôi nói anh đã có vài hành động chống đối.

My colleague tells me you've been somewhat resistant.

22. Cộng sự cấp thấp tại một hãng luật môi trường ngay tại D.C.

Junior associate at an environmental law firm here in D.C.

23. Các dịch thuật viên và cộng sự của họ đều làm việc tình nguyện.

In fact, their translators and other staff are all volunteer workers.

24. Hành động của cô và cộng sự không che dấu được sự chú ý.

Xem thêm: Nghĩa Của Từ " Khó Hiểu Tiếng Anh Là Gì, Khó Hiểu Tiếng Anh Là Gì

25. Ứớc gì cộng sự của tôi có đây để minh chứng chuyện đã xảy ra.

I wish my partner was here to back up what happened.

26. Vậy chúng ta phải lấy hồ sợ bệnh án của mọi cộng sự đã biết.

So we got to get medical records on every known associate. Ah.

27. Mày và cộng sự không trym của mày dám cả gan đấu súng với tao?

You and your dickless associate proposing to engage me in a gun battle?

28. Chuyện kể rằng bố tôi có 1 cộng sự trong chuyến săn cuối cùng của ông.

Turns out my dad had a partner on his last hunt.

29. Tôi tưởng không có cái tương lai là cộng sự anh sẽ mất hứng vớiVoulez chứ.

I thought without a future as a partner, you would lose interest in Voulez.

30. Không, tôi thuê anh vì anh và gã cộng sự đi theo hợp đồng trọn gói.

No, I recruited you because you and your partner were a package deal.

31. Nhưng khi Cali mời hắn kèo ngon hơn, hắn dang rộng vòng tay với cộng sự mới.

But the moment Cali offered him a better deal, he welcomed his new partners with open arms.

32. Tháng 5 năm 1937, parapsychologist Samuel Soal và các cộng sự đã tiến hành kiểm tra Garrett.

The parapsychologist Samuel Soal and his colleagues tested Garrett in May 1937.

33. Các nhà khoa học cộng sự đang tìm kiếm các khuôn thức mới trong thông tin đó.

Our scientist colleagues are finding new patterns in the information.

34. Cộng sự của tôi và tôi... đang muốn những người vô gia cư được sống tốt hơn

My partner and i are trying to transition some of the homeless vets out here into affordable housing.

35. Anderson và cộng sự, đã phân loại taaffeite như một khoáng chất trung gian giữa spinel và chrysoberyl.

Anderson et al., classified taaffeite as an intermediate mineral between spinel and chrysoberyl.

36. Cũng xin nhắc rằng đây là quê hương của người cộng sự thân mến của chúng tôi, Anh Cả Per G.

By way of reference, it is the hometown of our dear associate Elder Per G.

37. Lúc anh còn ở viện, người phụ nữ tấn công chúng ta đã quay lại cùng với cộng sự của cô ta.

When you were in the hospital, the woman who attacked us came back with her partner.

38. * Luật sư nổi tiếng Nguyễn Văn Đài và cộng sự Lê Thu Hà bị tạm giam từ tháng Mười hai năm 2015.

* Prominent lawyer Nguyen Van Dai and his fellow activist Le Thu Ha were detained in December 2015.

39. b) Phao-lô và các cộng sự viên của ông làm gì khi gặp phải áp lực cùng cực tại miền Tiểu Á?

(b) What did Paul and his associates do when they were under extreme pressure in the district of Asia?

40. Steven Pinker cùng cộng sự đã chỉ ra rằng cường độ và tần suất xung đột thực sự đang ở mức thấp nhất.

Steven Pinker and others have shown how the intensity and frequency of conflict is actually at an all-time low.

41. * Luật sư nổi tiếng Nguyễn Văn Đài và cộng sự Lê Thu Hà bị tạm giam từ tháng Mười hai năm 2015.

* Prominent lawyer Nguyen Van Dai and his fellow activist Le Thu Ha were detained in December 2015.

42. Hiệu ứng Hall lượng tử (tiếng Anh: quantum Hall effect) được phát hiện vào năm 1980 bởi Klaus von Klitzing và cộng sự.

(1961) The Quantum Hall effect, discovered in 1980 by Klaus von Klitzing.

43. Tôi muốn tiếp tục với những cộng sự của minh để làm hai thứ -- giáo dục và khuyến khích suy nghĩ mang lòng trắc ẩn

And I want to continue with our partners to do two things -- educate and stimulate compassionate thinking.

44. Một số nghi ngờ nhỏ về kết quả của Kline và các cộng sự (2004) duy trì sự ủng hộ đối với thuyết khung-hình-riêng.

Some small doubts about the results of Kline et al. (2004) sustain adherents of the discrete-frame theory.

45. Rõ ràng đã có sai sót xảy ra từ phía cộng sự của chúng ta... khi ông ta trả ông nửa chỗ tiền Jesse kiếm được.

Clearly a mistake was made on the part of our mutual associate when he paid you half of Jesse's earnings.

46. Phương trình này là kết quả của lý thuyết quy hoạch động được đưa ra lần đầu vào những năm 1950 bởi Richard Bellman và các cộng sự.

The equation is a result of the theory of dynamic programming which was pioneered in the 1950s by Richard Bellman and coworkers.

47. Sau Shojaei và cộng sự, thực hiện thí nghiệm tính chất thử nghiệm của chủng 484 t, tính chất trao đổi chất hiếu khí đã được tìm thấy.

After Shojaei et al. performed experiments testing properties of the 484t strain, aerobic metabolic properties were found.

48. Nhạc được phổ khúc bởi cộng sự thân thuộc của Williams Herbert W. Spencer, người cũng phổ khúc cho Đế chế đánh trả và Sự trở lại của Jedi.

The score was orchestrated by Williams's frequent associate Herbert W. Spencer, who also later orchestrated the scores for The Empire Strikes Back and Return of the Jedi.

49. Nhờ vào tiến sĩ Tulio và người cộng sự, Toàn bộ khu vực này, sẽ được lựa chọn để trở thành khu bảo tồn động vật hoang dã quốc gia.

Thanks to Dr. Monteiro and his team... the entire area will be designated as a National Wildlife Refuge.

50. Trong khi làm việc cho Hội trẻ mồ côi năm 1909, ông đã gặp Stefania Wilczyńska, người sẽ trở thành cộng sự thân cận nhất trong tương lai của ông.

While working for the Orphans' Society in 1909, he met Stefania Wilczyńska, his future closest associate.

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *