Viết địa chỉ bằng Tiếng Anh là một trong những vấn đề đầu tiên mà người học tiếng anh phải làm quen. Trong tiếng anh giao tiếp hằng ngày, địa chỉ xuất hiện khá nhiều. Để giúp bạn đọc không phải thắc mắc về cách viết cách đọc các địa danh, nơi cư trú thì bài viết dưới đây sẽ tổng hợp tất cả các vấn đề xoay quanh.

Bạn đang xem: Địa chỉ liên hệ tiếng anh là gì


Từ vựng sử dụng để viết địa chỉ bằng tiếng Anh

Địa chỉ được chia thành nhiều thành phần phân cấp khác nhau. Ở mỗi quốc gia sẽ có sự phân cấp riêng biệt. Dưới đây là một số từ vựng thường được dùng để viết địa chỉ tại Việt Nam:


City: Thành phốProvince: tỉnhDistrict or Town: huyệnStreet: ĐườngVillage: XãHamlet: ThônLane: NgõAlley: NgáchAddressee: Điểm đếnBuilding, apartment, flat: Nhà, căn hộCompany’s name: Tên tổ chức, tên công ty

Bảng viết tắt địa chỉ

NumberNo. hoặc #
CapitalBỏ tiền tố
StreetStr.
DistrictDist.
ApartmentApt.
RoadRd.
RoomRm.
AlleyAly.
LaneLn.
VillageVlg.
BuildingBldg.

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Pass It On Là Gì ? Phrasal Verb Hôm Nay: # Pass It

LaneLn.

Cách viết địa chỉ bằng tiếng anh

Viết địa chỉ không chính xác sẽ gây ra khá nhiều phiền toái và khó khăn trong việc tìm kiếm. Khi học tiếng anh, dù ở trình độ nào thì bạn cũng nên tìm hiểu rõ ràng các cách viết địa chỉ để phục vụ trong công việc. Người viết địa chỉ đúng là người đọc địa chỉ đúng, do đó bạn hãy dành chút thời gian để nghiên cứu cách viết sao cho chính xác nhất.

*
*
*

E.g.1. Căn hộ 900, chung cư D3, đường Lý Thái Tổ quận 10, Hồ Chí Minh.

→ ​Flat Number 900, Apartment Block D3, Ly Thai To St., District 10, Ho Chi Minh.


​E.g.2. Phòng số 1, tòa nhà Mùa Xuân, 125 đường Vũ Ngọc Phan, quận Thanh Xuân, Hà Nội, Việt Nam.


Các cách hỏi về địa chỉ Tiếng Anh

Để hỏi về một địa chỉ bất kì có khá nhiều cách hỏi khác nhau. Mỗi cách hỏi đều mang văn phong trang trọng hoặc không trang trọng. Sử dụng kiểu câu hỏi phù hợp, bạn cần nắm rõ theo văn hóa của người bản địa. Dưới đây là một vài cách hỏi địa chỉ thông dụng nhất bằng tiếng anh.

1. What’s your address?

Dịch nghĩa: Địa chỉ của bạn là gì

→ It’s + address

2. Where is your domicile place?

Dịch nghĩa: Nơi cư trú của bạn ở đâu?

3. Are you a local resident?

Dịch nghĩa: Có phải bạn là cư dân địa phương không?

4. Where are you from?

Dịch nghĩa: Bạn từ đâu đến?

5. Where do you live?

Dịch nghĩa: Bạn sống ở đâu?

6. Where is … ?

Dịch nghĩa: là ở đâu vậy?

7. What is …. like?

Dịch nghĩa: trông như thế nào?

8. How long have you lived there?

Dịch nghĩa: Bạn sống ở đó bao lâu rồi?

9. Do you like living here?

Dịch nghĩa: Bạn có thích sống ở đó không?

10. Do you live in an apartment or house?

Dịch nghĩa: Bạn sống ở nhà riêng hay là chung cư?

11. Do you like that neighborhood?

Dịch nghĩa: Bạn có thích môi trường xung quanh ở đó không?

12. Do you live with your family?

Dịch nghĩa: Bạn có sống với gia đình bạn không?

13. How many people live there?

Dịch nghĩa: Có bao nhiêu người sống với bạn?

Kết luận

Để viết địa chỉ nhà, công ty bạn cần nắm vững các từ vựng liên quan. Ngoài ra thứ tự sắp xếp trong 1 địa chỉ là điều quan trọng.

Tham khảo thêm các bài viết về Tiếng Anh Thương Mại

Cách viết email bằng tiếng anhMẫu thư confirm bằng tiếng anhGiới thiệu bản thân bằng tiếng anh để xin việc phỏng vấn tiếng anh
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *