Kính thưa đọc giả. Hôm nay, baoboitoithuong.com mạn phép đưa ra cái nhìn chủ quan về Hiện Thực Hóa Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Sự Tự Hiện Thực Hóa Trong Tiếng Anh với nội dung Hiện Thực Hóa Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ Sự Tự Hiện Thực Hóa Trong Tiếng Anh

Đa số nguồn đều đc update thông tin từ các nguồn trang web nổi tiếng khác nên chắc chắn có vài phần khó hiểu.

Bạn đang xem: Hiện thực hóa tiếng anh là gì

Mong mọi cá nhân thông cảm, xin nhận góp ý and gạch đá bên dưới phản hồi


Quý độc giả vui lòng đọc nội dung này ở nơi yên tĩnh kín để có hiệu quả nhấtTránh xa toàn bộ các dòng thiết bị gây xao nhoãng trong các công việc đọc bàiBookmark lại bài viết vì mình sẽ update thường xuyên


“Dream” vừa là danh từ vừa là động từ và có thể kết hợp với các từ khác để tạo thành những thành ngữ và cụm từ thú vị.

Bạn đang xem: Bất Động Hóa Tiếng Anh là gì?

Giấc mơ (n, v)

Giấc mơ (danh từ)

những thứ như suy nghĩ, hình ảnh hoặc cảm xúc mà bạn trải qua trong tâm trí khi đang ngủ

Ví dụ: Paul có một giấc mơ rằng anh ấy đã trúng số vào đêm qua.

Đêm qua, Paul mơ thấy mình trúng số.

điều mà bạn rất muốn xảy ra nhưng điều đó không có khả năng xảy ra – hãy mơ

Tôi luôn mơ ước được học bay.

Tôi luôn mơ ước có thể học bay

Giấc mơ (động từ)
trải nghiệm những suy nghĩ, hình ảnh hoặc cảm xúc trong tâm trí bạn khi bạn đang ngủ

Tôi cứ mơ về việc lạc vào mê cung bí ngô.

Tôi cứ mơ về việc lạc vào một mê cung bí ngô

tưởng tượng điều gì đó mà bạn muốn xảy ra hoặc đạt được – ước mơ

Tôi ước mơ vào đại học.

Tôi ước mơ vào đại học.

Anh luôn mơ ước được leo lên Everest.

Anh luôn mơ ước được leo lên đỉnh Everest.

Các cụm từ có “giấc mơ”

Một giấc mơ trở thành sự thật là điều gì đó xảy ra mà bạn luôn mong muốn hoặc hy vọng – ước mơ trở thành hiện thực.

Xem thêm: Self-Esteem Là Gì

Ví dụ:

– Tôi có việc! Đó là một giấc mơ trở thành sự thật. Tôi khó có thể tin được điều đó. (Tôi đã nhận được công việc. Vì vậy, giấc mơ đã thành hiện thực. Tôi gần như không thể tin được.)

– Trở thành một giáo viên là một giấc mơ trở thành hiện thực đối với tôi. (Trở thành giáo viên là ước mơ của tôi trở thành hiện thực)

Một giấc mơ + danh từ – một cái gì đó hoàn hảo, tốt nhất bạn có thể tưởng tượng – một cái gì đó hoàn hảo, tốt nhất hơn bạn có thể tưởng tượng, lý tưởng.

Ví dụ:

– một công việc mơ ước

– ngôi nhà mơ ước

Sẽ không mơ làm điều gì đó – điều gì đó bạn nói với ai đó để nói với họ rằng bạn chắc chắn sẽ không cân nhắc hay nghĩ về nó

Ví dụ:

– Xin đừng nói với ông chủ rằng tôi đã đi làm muộn một tiếng sáng nay.

Đừng lo lắng. Tôi sẽ không mơ về nó.

(Xin đừng nói với sếp rằng tôi ở đây một giờ sáng nay.

Đừng lo lắng, tôi chưa bao giờ nghĩ về điều đó – tôi không nghĩ đến việc nói với sếp của mình)

Những giấc mơ ngọt ngào – điều gì đó ảnh hưởng đến bạn nói với ai đó sắp ngủ, để chúc họ một đêm bình yên không có những giấc mơ xấu – chúc ngủ ngon, có những giấc mơ đẹp.

Ví dụ:

– Tôi đi ngủ ngay bây giờ.

Được rồi, những giấc mơ đẹp.

(Đến giờ đi ngủ rồi con trai.

Vâng, chúc mẹ ngủ ngon)

“Nằm mơ đi!” hoặcHãy in những giấc mơ của bạn! ” – bày tỏ để cho người mà chúng ta đang nói chuyện cùng biết rằng họ đang hy vọng một điều gì đó không thể

Ví dụ:

– Tôi sẽ đạt 100% trong kỳ thi tiếng Anh này.

– In những giấc mơ của bạn!

(Tôi sẽ đạt điểm 100% trong kỳ thi tiếng Anh này

Giữ giấc mơ của bạn)

Đi như một giấc mơ – nếu điều gì đó diễn ra như một giấc mơ thì nó diễn ra rất tốt đẹp hoặc không có vấn đề gì – (điều gì đó) đang diễn ra suôn sẻ, suôn sẻ như bạn mơ.

Ví dụ:

– Kỳ thi của tôi diễn ra như một giấc mơ. Tôi đã trả lời tất cả các câu hỏi và hoàn thành sớm mười phút. (Kỳ thi của tôi giống như một giấc mơ. Tôi đã trả lời tất cả các câu hỏi và hoàn thành trước 10 phút.)

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *