English - VietnameseVietnamese - EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish - Vietnamese baoboitoithuong.comVietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET v3.1ENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese - VietnameseVietnamese - JapaneseJapanese - Vietnamese (NAME)Japanese - EnglishEnglish - JapaneseJapanese - English - JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE - VIETNAM (Simplified)VIETNAM - CHINESE (Simplified)CHINESE - VIETNAM (Traditional)VIETNAM - CHINESE (Traditional)CHINESE - ENGLISHENGLISH - CHINESEHÁN - VIETNAMKOREAN - VIETNAMVIETNAM - KOREANKOREAN - ENGLISHENGLISH - KOREANFRENCH - VIETNAMVIETNAM - FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH - THAILANDTHAILAND - ENGLISHVIETNAM - THAILANDTHAILAND - VIETNAM RUSSIAN - VIETNAMVIETNAM - RUSSIANRUSSIAN - ENGLISHENGLISH - RUSSIANGERMAN - VIETNAMVIETNAM - GERMANCZECH - VIETNANORWAY - VIETNAMITALIAN - VIETNAMSPAINSH - VIETNAMVIETNAMESE - SPAINSHPORTUGUESE - VIETNAMLanguage Translation
Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
*
inform
*
informngoại động từ (to inform somebody of / about something) cho ai biết về cái gì; nói cho ai biết to inform the casualty ward about a car accident báo cho phòng cấp cứu biết một vụ tai nạn xe hơi have you informed the police? anh đã báo cho cảnh sát chưa? he informed the police that some money was missing anh ta báo cho cảnh sát biết rằng có bị mất tiền keep me informed of /about what happens có chuyện gì xảy ra thì báo cho tôi biết to inform oneself of the facts tự mình tìm hiểu sự việc (to inform against / on somebody) đưa ra bằng chứng hoặc lời tố cáo ai (cho cảnh sát biết); khai báo one of the criminals informed against/on the rest of the gang một tên trong bọn tội phạm đã khai báo về những tên còn lại trong băng nhóm nêu những nét chủ yếu của cái gì; thấm nhuần the sense of justice which informs all her writings ý thức về công lý thấm nhuần tất cả các trước tác của bà ấy thông tin, truyền dữ kiện, thông báo
*
/in"fɔ:m/ ngoại động từ báo tin cho; cho biết truyền cho (ai...) (tình cảm, đức tính...)
*
to inform someone with the thriftiness
*
truyền cho ai tính tiết kiệm nội động từ cung cấp tin tức cung cấp tài liệu (để buộc tội cho ai)

*

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Về baoboitoithuong.com

baoboitoithuong.com - Trang web được thành lập bởi Wordpress. Nội dung trên blog này đều đề cập đến những vấn đề mọi người quan tâm và hay tìm kiếm trên công cụ tìm kiếm "Google" hiện nay, giúp người dùng có thêm nhiều thông tin hay và bổ ích.

Lưu Ý Nội Dung

Mọi thông tin trên website đều mang tính chất tham khảo. Và chúng tôi sẽ không chịu trách nhiệm khi bạn tự ý làm theo mà chưa hỏi ý kiến của chuyên gia. |


Mọi thắc mắc xin liên hệ: [email protected]

Quản lý nội dung

Nội dung trên website chủ yếu được sưu tầm từ internet giúp bạn có thêm những tài liệu bổ ích và khách quan nhất. Nếu bạn là chủ sở hữu của những nội dung và không muốn chúng tôi đăng tải, hãy liên hệ với quản trị viên để gỡ bài viết |

ĐK THA CASINO nhận ngay 628K | Nhacai789 - Nhà cái uy tín nhất VN 2022

© COPYRIGHT 2022 BY baoboitoithuong.com