1 Kỹ thuật chung2 Xây dựng

Kỹ thuật chung

đất dữ kiện

Giải thích VN: Một tệp tin chứa các công việc đang làm hoặc các kết quả mà bạn đã tạo ra, như báo cáo kinh doanh, ghi nhớ công việc, hoặc bảng công tác của chương trình bản tính. Thuật ngữ này nguyên gốc bao hàm ý nghĩa có thể làm căn cứ đáng tin cậy - văn bản cố định - có tên tác giả rõ ràng.

dữ liệu

Giải thích VN: Một tệp tin chứa các công việc đang làm hoặc các kết quả mà bạn đã tạo ra, như báo cáo kinh doanh, ghi nhớ công việc, hoặc bảng công tác của chương trình bản tính. Thuật ngữ này nguyên gốc bao hàm ý nghĩa có thể làm căn cứ đáng tin cậy - văn bản cố định - có tên tác giả rõ ràng.

tài liệu

Giải thích VN: Một tệp tin chứa các công việc đang làm hoặc các kết quả mà bạn đã tạo ra, như báo cáo kinh doanh, ghi nhớ công việc, hoặc bảng công tác của chương trình bản tính. Thuật ngữ này nguyên gốc bao hàm ý nghĩa có thể làm căn cứ đáng tin cậy - văn bản cố định - có tên tác giả rõ ràng.

ordering reference materialsđặt mua tài liệu tham khảopurchasing reference materialstài liệu tham khảo mua hàngreference materialstài liệu tham khảotraining materialstài liệu huấn luyện vật liệuacceptance of building materialssự tiếp nhận vật liệu xây dựngacceptance of materialssự tiếp nhận vật liệuacoustic insulating materialsvật liệu cách âmacoustic materialsvật liệu âm thanhacoustic materialsvật liệu trang âmactive materialsvật liệu hoạt tínhadditional materialsvật liệu phụ giaageing of magnetic materialsgià hóa của các vật liệu từageing of materialssự hóa già của vật liệuamorphous materialsvật liệu vô định hìnhauxiliary materialsvật liệu phụavailability of materialsvật liệu tại chỗbasic materialsvật liệu chínhbearing materialsvật liệu ổ trụcbill of materialshóa đơn vật liệubill of materialskiểm kê nguyên vật liệubinding materialsvật liệu kết dínhbiomimetic materialsvật liệu phỏng sinhbituminous materialsvật liệu bitumbuilding materialsvật liệu xây dựngcementing materialsvật liệu dính kếtcementitious materialsvật liệu dính kếtceramic materialsvật liệu gốmcombustible building materialsvật liệu xây dựng dễ cháyconstruction materialsvật liệu xây dựngconstructional materialsvật liệu xây dựngcorrosive materialsvật liệu ăn mòndecorative acoustic materialsvật liệu trang âm-trang tríDefective Materials and Workvật liệu không đúng hợp đồngdiagram of materialsbiểu đồ vật liệudusty materialsvật liệu (dạng) bộtelectric installation materialsvật liệu cách điệnengineering materialsvật liệu chế tạo máyexplosive materialsvật liệu nổferromagnetic materialsvật liệu sắt từfibrous materialsvật liệu sơfibrous materialsvật liệu sợifoam materialsvạt liệu bọtgranular materialsvật liệu hạthazardous materialsvật liệu nguy hiểm cháyheat-insulation materialsvật liệu cách nhiệthygroscopic materialsvật liệu hút ẩmincombustible materialsvật liệu không cháyindustrial dielectric materialsvật liệu điện môi công nghiệpinflammable materialsvật liệu bắt lửainsulating materialsvật liệu cách điệninsulating materialsvật liệu ngăn cáchinsulation materialsvật liệu cách âminsulation materialsvật liệu cách nhiệtinterlaying acoustic materialsvật liệu đệm cách âmintermediate materials storehousekho vật liệu tbaoboitoithuong.com gianlaminated wood materialsvật liệu gỗ (dán) nhiều lớplight sensitive diazo materialsvật liệu nhạy sáng diazolining materialsvật liệu đệmlining materialsvật liệu lótlocal materialsvật liệu địa phươngloose materialsvật liệu rờilow-strength materialsvật liệu cường độ thấpmagnetic materialsvật liệu từ tínhman-made construction materialsvật liệu xây dựng nhân tạomaterials allowancedung sai vật liệuMaterials and Plant, Transport ofvận chuyển vật liệu hoặc thiết bịmaterials characteristicđặc trưng của vật liệumaterials elevatormáy nâng vật liệumaterials flawkhuyết tật của vật liệumaterials handlingsự xử lý vật liệumaterials inspectionsự kiểm tra vật liệumaterials inspectionsự thử nghiệm vật liệumaterials liftthang máy nâng vật liệumaterials lockbuồng chứa vật liệumaterials preparationsự chuẩn bị vật liệumaterials quality featuređặc điểm chất lượng vật liệumaterials reservetrữ lượng vật liệumaterials specificationsự thử nghiệm vật liệumaterials stiffnessđộ cứng của vật liệumaterials testingsự kiểm tra vật liệumaterials testingsự thí nghiệm vật liệumaterials testingsự thử nghiệm vật liệumaterials testing laboratoryphòng thí nghiệm vật liệumaterials testing machinemáy thí nghiệm vật liệumaterials verificationsự kiểm tra vật liệuMaterials, Quality ofchất lượng vật liệuMaterials, Supply ofcung cấp vật liệumaterials-testing instituteviện thử nghiệm vật liệumaterials-testing systemhệ thử nghiệm vật liệumechanical behavior of materialsđặc tính cơ học của vật liệumechanical behavior of materialstính cơ học của vật liệumechanical behaviour of materialsđặc tính cơ học của vật liệumechanical behaviour of materialstính cơ học của vật liệumineral wool loose materialsvật liệu bông khoáng xốpMTR (materials_testing reactor)lò phản ứng thử nghiệm vật liệunanophase carbon materialsvật liệu cac bon pha nanônatural mineral materialsvật liệu khoáng chất tự nhiênnon-combustible materialsvật liệu không cháynonlinear materialsvật liệu phi tuyếnnonmetallic materialsvật liệu phi kim loạioily materialsvật liệu tẩm dầuoptical materialsvật liệu quang (học)organic fiber materialsvật liệu sợi hữu cơorthotropic materialsvật liệu trực hướngperformance characteristics of materialsđặc tính của vật liệuproperties of materialscác đặc tính của vật liệuPurchase of Materialsmua vật liệupuzzolanic materialsvật liệu puzolanQuality of Materials and Workmanshipchất lượng vật liệu và tay nghềradioactive materialsvật liệu phóng xạrefractory materialsvật liệu chịu lửaRemoval of Improper Work, Materials or Plantvật liệu hoặc thiết bị không hợp cáchresistance of construction materialsđộ bền của vật liệu xây dựngresistance of materialssức bền vật liệuroad materialsvật liệu làm đườngroll materialsvật liệu cuộnroofing materialsvật liệu làm máiroofing materialsvật liệu lợproofing materialsvật liệu lợp máiroofing materials without protection coatvật liệu (mái) không có lớp bảo vệsafety glazing materialsvật liệu kính an toànsafety plastic glazing materialsvật liệu kính dẻo an toànsound insulation materialsvật liệu cách âmsound-absorbing materialsvật liệu hút âmsoundproofing materialsvật liệu cách âmspecification of materialsquy cách vật liệustrength of materialsđộ bền của vật liệustrength of materialssức bền vật liệustrength of materialssức chịu vật liệustructural materialsvật liệu xây dựngsubstitute materialsvật liệu thay thếSupply of Plant, Materials and Labourcung ứng thiết bị vật liệu và lao độngsynthetic materialsvật liệu tổng hợptesting device for magnetic materialsdụng cụ thử vật liệu từtesting device for magnetic materialsthiết bị thử vật liệu từtesting of materialssự kiểm tra vật liệutesting of materialssự thử nghiệm vật liệutoxic materialsvật liệu độcTransport of Materials and Plantvận chuyển vật liệu và máy mócTransport of Plant and Materialsvận chuyển máy móc vật liệuviscoelastic materialsvật liệu dẻowalling materialsvật liệu làm tườngwaterproofing materialsvật liệu cách nướcwaterproofing materialsvật liệu chống thấmwaterproofing materialsvật liệu không thấm nướcwood fiber materialsvật liệu gỗ sợi épwood-chips materialsvật liệu phoi bào ép vật tư

Xây dựng

Di chuyển vật liệu không phù hợp với hợp đồng
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *