Các t vng tiếng anh về màu sc rất đa dạng như các loại màu sắc. Mỗi loại màu luôn kèm theo các sắc thái khác nhau, đỏ hồng sẽ khác với đỏ thẫm, xanh của da trời chắc chắn không giống với xanh lá cây.

Xem thêm: Kích Thước Cont 20 Cao Được Bao Nhiêu Khối, Kích Thước Bao Nhiêu

Các từ vựng dưới đây sẽ giúp bạn nắm rõ tất tần tật các loại màu sắc, cũng như sắc thái của chúng trong tiếng anh.

*

Alabaster (a very light white): trắng sángApricot (a shade of pink tinged with yellow): màu mơ chimAqua (shade of blue tinged with green): màu xanh của nướcAsh gray (a light shade of grey): trắng xámAzure (of a deep somewhat purplish blue color): màu xanh da trờiBeige (of a light grayish-brown color): màu beBlack (being of the achromatic color of maximum darkness): màu đenBlond (a light grayish yellow to near white): vàng hoeBlue (color resembling the color of the clear sky in the daytime): xanh da trời)Blush (a rosy color taken as a sign of good health): màu ửng hồngBrick red (a bright reddish-brown color): đỏ nâuBronze (of the color of bronze): màu đồng thiếcBrown (of a color similar to that of wood or earth): màu nâuBrownish yellow (a yellow color of low lightness with a brownish tinge): vàng nâuBurgundy (a dark purplish-red to blackish-red color): màu rượu vang đỏBuff (a medium to dark tan color): màu vàng sẫm (màu da bò)Canary (having the color of a canary; of a light to moderate yellow): màu rượu vang canaryCaramel (a medium to dark tan color): màu nâu nhạtCardinal (a vivid red color): đỏ thắmCarmine (of a color at the end of the color spectrum): đỏ sonCarnation (a pink or reddish-pink color): hồng nhạtCerise (a red the color of ripe cherries): màu anh đào, đỏ hồngCerulean (deep blue like the color of a clear sky): xanh da trờiChalk (a pure flat white with little reflectance): màu trắng tinh khiếtCharcoal (a very dark grey color): màu xám đenCherry (a red the color of ripe cherries): đỏ màu anh đàoChestnut (any of several attractive deciduous trees yellow-brown in autumn; yield a hard wood and edible nuts in a prickly bur): màu hạt dẻChocolate (a medium brown to dark-brown color): màu sô – cô – laClaret (dry red Bordeaux or Bordeaux-like wine): màu rượu vang đỏCoal black (a very dark black): màu đen tốiCoffee (a medium brown to dark-brown color): màu cà phêCopper (a reddish-brown color resembling the color of polished copper): màu đồng đỏCoral (of a strong pink to yellowish-pink color): màu đỏ san hôCrimson (a deep and vivid red color): màu đỏ thẫmDapple – gray (grey with a mottled pattern of darker grey markings): màu xám tốiDark blue (a dark shade of blue): màu xanh da trời đậmDrab (a dull greyish to yellowish or light olive brown): màu nâu xámDun (a color or pigment varying around a light grey-brown color): màu nâu xámEbony (a very dark black): màu gỗ munEcru (a very light brown): màu mộcEmerald (the green color of a precious gem): màu lục tươiFawn (a color or pigment varying around a light grey-brown color): màu nâu vàngFrostiness (a silvery-white color): màu trắng bạcGamboge (a strong yellow color): màu vàng đậmGold (a deep yellow color): màu vàng của kim loại vàngGray (a neutral achromatic color midway between white and black): màu xámGreen (of the color between blue and yellow in the color spectrum): xanh lá câyHazel (a shade of brown that is yellowish or reddish): màu nâu đỏHoariness (a silvery-white color): màu hoa râmIndigo(a blue-violet color): màu chàm

(còn tiếp…)

Mỗi từ vựng tiếng anh màu sắc trên kèm theo diễn giải tiếng anh sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn ý nghĩa của từ vựng trong tiếng anh. Còn rất nhiều từ vựng thú vị nữa, baoboitoithuong.com sẽ cập nhật vào phần tiếp theo. Các bạn nhớ theo dõi nhé!

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *