When I reach the summit of a steep mountain in the middle of nowhere, I feel young, invincible, eternal.

Bạn đang xem: Nowhere là gì


Khi tôi lên tới mức đỉnh của một ngọn gàng núi dốc ở 1 nơi hoang sơ Tôi thấy bản thân thật trẻ trung và tràn trề sức sống.
Không địa điểm nào vào Kinh Thánh cho thấy thêm tín đồ dùng thời lúc đầu sử dụng thập từ giá bán làm cho hình tượng tôn giáo.
I was serious enough about acting that I auditioned for Juilliard when I was a senior in high school, didn"t get in, determined college wasn"t for me & applied nowhere else, which was a genius move.
Tôi tráng lệ và trang nghiêm về diễn xuất đến tầm tôi sẽ ttê mê gia demo giọng mang đến Julliard hồi học lớp 12 rồi bị tiến công tđuổi, không muốn học tập lên tiếp, tôi không nộp đối chọi vào đâu cả, sẽ là gạn lọc tốt nhất.
The fact that after such a development nowhere on Earth was safe from a nuclear warhead is why the orbital standard is commonly used to define when the space age began.
Thực tế là sau quá trình cách tân và phát triển điều này ở bất kỳ nơi nào trên trái đất này được bình yên khỏi đầu đạn hạt nhân là nguyên do vì sao tiêu chuẩn chỉnh tiến trình được áp dụng để khẳng định khi thời đại không gian được bước đầu.
When the second reconnaissance flyover revealed that the expected British battleship—HMS Warspite—was nowhere lớn be found, USS Chicago became the priority target.

Xem thêm: Darkseid Trùm Cuối Justice League Hóa Ra Mới Là Bản Gốc Của Thanos, Sức Mạnh Dư Sức Nắn Xương Superman?


khi cái máy cất cánh thám thính sản phẩm công nghệ nhì của Nhật bay vòng xung quanh cảng sẽ thông báo rằng dòng thiết liền kề hạm của Anh, HMS Warspite đã phát triển thành đâu không rõ đề nghị chiếc USS Chicago sẽ đổi mới mục tiêu chủ yếu.
Peter knew that even if there were some things that puzzled him, there was nowhere else khổng lồ go if he wanted God’s favor & the blessing of everlasting life.
Phi-e-rơ biết là dù có một số điều khiến ông hồi hộp, nhưng chỉ có một con đường để theo nếu muốn dấn ơn nghĩa của Đức Chúa Trời và cuộc đời đời đời kiếp kiếp.
Because I had nowhere lớn sleep, I would go into a coffeehouse in the village, wait till the last patron left —usually after midnight— sleep on a couch, & get up very early the next morning before the owner started serving beverages.
khôngvị trí nào ngủ, tôi thường xuyên đi vào một tiệm coffe vào xóm, hóng đến khi người khách sau cùng rời tiệm—hay sau nửa đêm—rồi tôi ngủ trên ghế xô trộn cùng tỉnh dậy buổi sớm trước khi công ty tiệm bước đầu phục vụ người sử dụng.
Vegetation: Tropical montane cloud forests are not as species-rich as tropical lowlvà forests, but they provide the habitats for many species found nowhere else.
Thảm thực vật: Rừng sương mù miền núi nhiệt đới gió mùa không có không ít loại nhỏng rừng nhiệt đới đồng bởi, nhưng mà đó là môi trường sinh sống, Cống hiến và làm việc cho đông đảo loại bắt buộc search thấy sống khu vực nào khác được.
Nhưng new tuần trước phía trên em đang chia tay cô ấy rồi và giờ đây Ethan cảm giác chẳng gồm địa điểm nào nhằm chia đang .
The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *