Chào các bạn đã đến với Anh Ngữ Cho Người Việt

Rê chuột vào ►Facebook Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Facebook Sân Chơi Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Anh Ngữ Cho Người Việt◄ Rê chuột vào ►Blogger Mỗi Ngày Một Chuyện◄ Rê chuột vào ► Gia Đình Anh Ngữ Cho Người Việt◄Rê chuột vào

Phrasal Verb with Put

Trang Chủ
Trong những năm qua, tiếng Anh đã trở thành phổ biến và chiếm ưu thế hơn trên toàn thế giới. Nó được nới rộng xa hơn bởi những người ở nhiều quốc gia khác nhau. Nó là ngôn ngữ quan trọng nhất của thế giới. Với ảnh hưởng ngày càng tăng của tiếng Anh, "phrasal verbs" đang ngày càng trở nên quan trọng. Có một vốn từ vựng phong phú, phrasal verbs sẽ cho phép bạn nói tiếng Anh một cách dễ dàng và lưu loát. Để hiểu, nói, đọc và viết được tiếng Anh tốt như người bản xứ, một trong những thứ cần phải có là kỹ năng được rèn luyện thường xuyên hằng ngày. Tất cả mọi người trên thế giới có thể giao tiếp với nhau qua cùng cách nói mà không gặp trở ngại về mặt ngữ pháp của ngôn ngữ này.

Bạn đang xem: Put back là gì

Bạn đang xem: Put back là gì

*

*

Sau đây là những phrasal verbs với từ PUT rất phổ biến trong tiếng Anh hàng ngày!

1. Put down

Chú ý cụm từ này có vài nghĩa khác nhauInsult, make someone feel stupid Nhục mạ, làm cho ai đó cảm thấy ngu ngốc, xấu hổ My boss always put me down.(Ông quản lý luôn luôn nhục mạ tôi.)The students put the substitute teacher down because his pants were too short.(Bọn học trò làm ông giáo dạy thế cảm thấy xấu hổ vì quần của ông quá ngắn.)Kill an animal because it"s old, ill, etc. Chích thuốc giết chết một con vật vì bị binh, quá già... Đây là hành động nhân đạo, chấm dứt sự đau đớn của chúng.We have to put down our dog, because he was sick.(Chúng tôi phải cho con chó nó chết, vi nó bị bịnh.)We"re probably going to have the cat put down next week.(Chúng tôi có thể sẽ cho con mèo nó chết tuần sau.)Stop holding; put something down Buông một vật gì đó xuống.Put the gun down slowly and keep your hands where I can see them..(Bỏ súng xuống từ từ và giữ hai tay ở vị thế mà tao có thể nhìn thấy.) She finished reading the web3_newspaper and put it down on the table.(Chị ấy đã đọc xong tờ báo và đặt nó xuống trên mặt bàn.) "Can"t put something down" Chúng ta có thể sử dụng cụm từ này như một thành ngữ "không thể buông ra được".The novel was so exciting that I couldn"t put it down. I read it all night.(Cuốn tiểu thuyết này quá hồi hộp làm tao không thể buông nó xuống được. Tao đọc nó cả đêm. Don"t start reading it until you have a lot of free time. You might not be able to put it down!(Đừng bắt đầu đọc để khi nào mày có nhiều thời gian thì đọc nó. Mày sẽ không thể buông nó ra được đâu!) To write something on a piece of paper Viết một thứ gì đó xuống giấyI put my name down on the list.(Tôi viết tên tôi xuống danh sách.Can you put your phone number down in the book?(Chị có thể viết số điện thoại của chị vào danh bạ không?)To pay part of the cost of something and agree to pay the rest later Đặt tiền cọc mua đồ và hứa sẽ trả nốt số tiền còn lại... We"ve put down a deposit on a new car.(Chúng tôi đã đặt cọc một khoản tiền mua một chiếc xe mới.)We put down a deposit on a house.(Chúng tôi đặt cọc một khoản tiền vào một ngôi nhà.)BRITISH to stop a car, bus etc and let someone get out of it Dừng xe lại và thả ai xuống.Can you put me down by the library?(Anh có thể thả em xuống xe gần thư viện được không?) If an aircraft puts down, or if someone puts it down, it landsMáy bay được hạ cánh hay đáp xuống ...The pilot had declared an emergency due to the failure of both engines and put the plane down in the water.(Phi công đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp do hư hỏng của cả hai động cơ và máy bay phải hạ xuống nước.)

2. Put back

Chú ý cụm từ này có vài nghĩa khác nhauTo return to its former place
Đặt để vật gì đó lại chỗ cũ ... Could you put the milk back to the fridge(Con để bình sữa vào lại tủ lạnh được không?To move to a later time or date Dời lại hay hoãn lại một việc gì đó về sau.The wedding was put back a fortnight.(Đám cưới đã được/bị dời lại hai tuần sau.)

3. Put off

Hoãn: Dời lại một thời gian sau đó...Don"t put off
cleaning your room.(Đừng có hoãn lại chuyện dọn đẹp căn phòng của mày.)The concert"s been put off until next month because the singer"s got a throat infection.(Buổi hòa nhạc bị hoãn lại cho đến tháng sau vì ca sĩ bị viêm họng.)I was really put off by the way he eats with his mouth open.(Tao thật sự hết thích cái lối ăn uống với cái miệng của thằng chả.)Các ví dụ khác:- The decision was put off.

Xem thêm: Vật Liệu Composite Là Gì ? Thành Phần Cấu Tạo Và Ứng Dụng Của Nó?

- She put off going to Viet Nam.- Thuận put off her wedding because of a traffic accident.

4. Put up và Put up with

b : to put away (a sword) in a scabbard : sheathec : to prepare so as to preserve for later use : cand : to put in storage to start (game animals) from cover to nominate for election to offer up (as a prayer) set to make available; especially : to offer for public sale to give food and shelter to : accommodate to arrange (as a plot or scheme) with others build, erect a : to make a display of b : to engage in 11 a : contribute, pay b : to offer as a prize or stake12: chiefly British : to increase the amount of : raise to succeed in producing or achieving ; also : score 4a(1) intransitive verb lodge to take direct action —used in the phrase put up or shut up— put one up to: to incite one to (a course of action) — put up with: to endure or tolerate without complaint or attempt at reprisalExamples of PUT UP First Known Use of PUT UP 14th century

5. Put on

to dress oneself with; to wear; to don - mặc quần áo chính mình, mặc, ăn diện- Mary put her best dress on.(Mary mặc chiếc áo dài ưng ý nhất của cô)to produce; perform - sản xuất; biểu diễn- The theater group put on a great show.(Nhóm kịch viên trình diễn một chương trình thật tuyệt vời.)To fool; mislead for amusement - đánh lừa, chọc ghẹo, đùa cợt, gây hiểu lầm để làm trò vui- You"re putting me on!(Mày đùa giỡn với tao à!)To apply; activate - áp dụng; khởi động.- It"s time to put on some music and start my day.(Đã đến lúc để bật lên vài bản nhạc và bắt đầu cho một ngày mới.)- I managed to put on the brakes just in time.(Tôi đã xoay xở đạp phanh kịp lúc)Thành ngữ:- We are going to have to put the brakes on you if you make any more difficulties. To assume affectedly: - I can"t put on a British accent.(Tôi không thể nào giả được giọng của môt người Anh!)To add - Thêm - Thuận put on some weight after Tết.(Thuận đã lên vài cân sau Tết)to connect (a person) by telephone- Put uncle Vinnie on the phone right now!(Đưa điện thoại cho Bác Vinnie ngay bây giờ!)

6. Put out

Extinguish - Dập tắt lửa- The neighbours put
the fire out before the firemen arrived.(Những người hàng xóm đã dập tắt lửa trước khi đội cứu hỏa đến.)to publish; issue - xuất bản, phát hành- The government put out a web3_news brief to misinform the public.(Chính phủ đưa ra một tin ngắn gọn để đánh lạc hướng công chúng.) to exert, extend - phát huy, mở rộng, cho ra...- The workers put out considerable effort to get the job done on time.(Các công nhân phát huy nỗ lực đáng kể để hoàn thành công việc đúng thời hạn)- We’ve just put out the 100th edition of our magazine.(Chúng tôi vừa phát hành ấn bản thứ 100 của tạp chí chúng tôi)

7. Put across

to communicate; convey effectively - giao tiếp, truyền đạt có hiệu quảOur boss is very intimidating. We find it difficult to put across
our opinions in meetings.(Ông chủ của chúng tôi rất đáng sợ. Chúng tôi nhận thấy khó khăn để thông qua ý kiến trong các cuộc họp.My English teacher put across her explanation of the difference between "affect" and "effect" very well.(Cô giáo Anh văn của tôi đã truyền đạt được lời giải thích của cô về sự khác biệt giữa "affect" và "effect" rất rõ ràng.)The politician didn"t put across his ideas for change very well.(Chính trị gia đã không truyền đạt được ý tưởng của mình cho sự thay đổi một cách tốt lắm.)

8. Put away

9. Put through

To bring to a successful end - cho thông qua một việc gì- she put through
his application to join the organization(Bà ta đã xét đơn xin của ông ấy để gia nhập hội.)To cause to undergo - He put me through a lot of trouble.Thuộc về điện thoại - liên lạc, nối đường dây với ai đó a. To make a telephone connection for - The operator put me through on the office line. (Tổng đài viên đã nối cho tôi đường dây liên lạc của văn phòng làm việc.) - Operator, put me through to the president!(Tổng đài, nối tôi vào đường dây với tổng thống.)b. To obtain a connection for (a telephone call). (Hiện hành một kết nối bằng đường dây điện thoại) Chuyên mục: Kiến Thức
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *