Bạn đã bao giờ nghe qua cụm từ “ Stand for” chưa? Bạn có biết ý nghĩa cũng như cấu trúc và cách dùng của nó trong Tiếng Anh như thế nào không? Cùng baoboitoithuong.com giải đáp những thắc mắc đó của bạn qua bài viết dưới đây nhé!

1. Stand for nghĩa là gì?

 

Hình ảnh minh họa Stand for

 

Cụm từ “ Stand for” có nghĩa là “ chấp nhận hay chịu đựng, tha thứ

Ví dụ:

I don't want to stand for his rudeness any longer.Bạn đang xem: Stand back là gìTôi không muốn chịu đựng sự thô lỗ của anh ta nữa.

Cụm từ “ stand for” có nghĩa là “ thay thế hay đại điện

Ví dụ:

Ms Lien will stand in for Mr Tuan this weekCô Liên sẽ thay thế cho thầy Tuấn tuần này.

Cụm từ “ stand for” có nghĩa là “ viết tắt

Ví dụ:

What do the letters who stand for Value Added Tax?Những chữ cái viết tắt của “Value Added Tax” là gì? 

Value Added Tax ( Thuế giá trị gia tăng)

 

Cụm từ “ stand for” có nghĩa là “ ủng hộ

Ví dụ:

This party stands for racial tolerance in our countryĐảng này ủng hộ cho sự khoan dung chủng tộc ở đất nước chúng ta.

 

2. Cấu trúc và cách dùng của cụm từ “ stand for”

Dùng để thể hiện cảm xúc bất mãn khi phải chịu đựng hay chấp nhận điều gì đó, khi đó ta có cấu trúc:

Stand for sth = tolerate sth = bear sth

Ví dụ:

 

 

4. cụm động từ tiếng anh với “ stand” khác thông dụng

Cụm từ

Nghĩa Tiếng Việt

Stand on sth

Có thái độ hay định kiến cụ thể về một vấn đề nào đó

Stand aside

Di chuyển hay dịch chuyển sang một bên

Stand back from sth

Lùi lại ra phía sau

Stand between sth/sb and sth

Ngăn cản ai đó/ cái gì đó đạt được điều gì đó

Stand by sb

Giúp đỡ ai đó hay kết bạn, bên cạnh ai đó

Stand down

Rời khỏi vị trí, chức vụ công việc nào đó

Stand out (from/against sth)

Nổi bật hay tốt nhất ( tách biệt) so với những người trong cùng một hoàn cảnh

Stand over sb

Đứng cạnh ai đó và nhìn họ thật kỹ

Stand up for sb/sth

Hỗ trợ, giúp đỡ hoặc bảo vệ ai đó/ cái gì đó

Stand around

Đứng ở đâu đó và không làm bất cứ việc gì cả

Stand in for

Sự thay thế tạm thời ( trong khoảng thời gian ngắn)

Stand up to

Giữ nguyên tắc riêng, quan điểm hay ý kiến của bản thân khi bị tra khảo bởi cơ quan thẩm quyền

 

 

Cụm động từ với " Stand"

 

Hy vọng qua bài viết trên đây baoboitoithuong.com đã mang lại cho bạn đọc một vài kiến thức bổ ích về cụm từ “ stand for ” trong Tiếng anh! Chúc các bạn học tập thật tốt và đừng quên đón xem những bài viết mới nhất từ tụi mình nhé!

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *